Publishers · Vietnam
Literature Publishing House (Hanoi)
ActiveThe state literary publisher of the Democratic Republic of Vietnam and of reunified Vietnam, of Vietnamese literature and of translations of Soviet and world literature.
- Years
- c. 1955–present
- Location
- Hanoi, Vietnam
- Also known as
- Nhà xuất bản Văn học · Văn học
- Languages
- Vietnamese
Backlist
The figures by decade
| Decade | Titles |
|---|---|
| 1950s | 12 |
| 1960s | 239 |
| 1970s | 228 |
| 1980s | 227 |
| 1990s | 170 |
| Year | Title | Author(s) | Language |
|---|---|---|---|
| 1955 | Công-dân giáo-dục✓ | Võ Ngọc Quỳnh | Vietnamese |
| 1958 | Nhu anh em mot nha✓ | Thêp Mói | Vietnamese |
| 1958 | Trời mỗi ngày lại sáng | Cận Huy | Vietnamese |
| 1959 | Bước đầu của việc viết văn✓ | Nguyễn Đình Thi | Vietnamese |
| 1959 | Con Cá Song✓ | Anh Đức | Vietnamese |
| 1959 | Dánh mây vân✓ | Nguyên Dinh, Phú Son & Lê Kim | Vietnamese |
| 1959 | Mối thù Phú lợi | Vietnamese | |
| 1959 | Nghĩa vụ | An Vân & Trúc Hà | Vietnamese |
| 1959 | Sống để hoạt động✓ | Nguyễn Tạo | Vietnamese |
| 1959 | Trén duong hoc tâp và nghiên cuu✓ | Dang Thai Mai | Vietnamese |
| 1959 | Trên đường học tập và nghiên cứu✓ | Đặng Thái Mai | Vietnamese |
| 1959 | Từ ấy✓ | Tố Hữu & Đặng Thai Mai | Vietnamese |
| 1960 | Ánh đèn trong lò✓ | Nguyễn Dậu | Vietnamese |
| 1960 | Ánh sáng mùa xuân✓ | Vietnamese | |
| 1960 | Ánh sáng và phù sa✓ | Chế Lan Viên | Vietnamese |
| 1960 | Bác Hồ✓ | Vietnamese | |
| 1960 | Bước đầu của việc viết văn✓ | Nguyễn Đình Thi | Vietnamese |
| 1960 | Bút chié̂n đà̂u (1947-1954)✓ | Tú Mỡ | Vietnamese |
| 1960 | Cầu vào bản✓ | Vietnamese | |
| 1960 | Chuyện một người cha | Hà Trúc | Vietnamese |
| 1960 | Đất nở hoa✓ | Huy Cận | Vietnamese |
| 1960 | Đường chung ta đi✓ | Hoàng Trung Thông | Vietnamese |
| 1960 | Đường Trở Về✓ | Trịnh Xuân An | Vietnamese |
| 1960 | Gói đá̂t miè̂n Nam✓ | Xuân Miễn | Vietnamese |
| 1960 | Goòng✓ | Văn Linh | Vietnamese |
| 1960 | Hoa bách hợp | Chí Quyên Nhữ & Trung Doãn | Vietnamese |
| 1960 | Hoa gạo✓ | Trịnh Dưỡng | Vietnamese |
| 1960 | Hoa mua✓ | Not recorded | |
| 1960 | Lên đường thắng lợi✓ | Vietnamese | |
| 1960 | Lũy hoa | Nguyễn Huy Tưởng & Nguyễn Tuân | Vietnamese |
| 1960 | Má Năm Cần thơ✓ | Nguyễn Quang Thân | Vietnamese |
| 1960 | Mặt trời mới mọc | Phong Mã, Hồ Tố Ngọc, Châu Minh & Mộc Kiều | Vietnamese |
| 1960 | Mối tình Điện Biên✓ | Quang Thuận Lưu | Vietnamese |
| 1960 | Một cặp vợ chồng✓ | Nguyễn Khải | Vietnamese |
| 1960 | Mùa lạc✓ | Nguyễn Khải | Vietnamese |
| 1960 | Nâng cao chát lu'o'ng sáng tác✓ | Nguyen Dinh Thi | Vietnamese |
| 1960 | Người chiến sĩ | Nguyễn Đình Thi | Vietnamese |
| 1960 | Người quê hương✓ | Nguyễn Quang Sáng | Vietnamese |
| 1960 | Người trước ngã người sau tiến | Ngô Đăng Đức | Vietnamese |
| 1960 | Nhân dân rât anh hùng✓ | Hồ-chí-Minh | Vietnamese |
| 1960 | Nhân dân ta rất anh hùng✓ | Hồ Chí Minh | Vietnamese |
| 1960 | Như cánh chim bay✓ | Đinh Chương | Vietnamese |
| 1960 | Nhũńg mẩu chuyện về đòí hoạt đông c̉ua Hồ Ch̉u tịch✓ | Trần Dân Tiên | Vietnamese |
| 1960 | Nói chuyện văn thơ✓ | Chàng Văn | Vietnamese |
| 1960 | Phê bình giới thiệu thơ (1947-1959)✓ | Xuân Diệu | Vietnamese |
| 1960 | Phê bình và tiểu luận✓ | Hoài Thanh | Vietnamese |
| 1960 | Quê hương✓ | Tú Nam Vũ | Vietnamese |
| 1960 | Riêng chung✓ | Xuân Diệu | Vietnamese |
| 1960 | Theo cánh chim câu✓ | Anh Thơ | Vietnamese |
| 1960 | Thơ An-giê-ri Quy-Ba | Môhamét Enaít | Vietnamese |
| 1960 | Thơ Aragông✓ | Louis Aragon & Xuân Quý Đào | Vietnamese |
| 1960 | Tiếng ca người Việt Bắc✓ | Quốc Chấn Nông | Vietnamese |
| 1960 | Tiêng sóng✓ | .. Tê Hanh | Vietnamese |
| 1960 | Tra tấn | Henri Alleg & Phạm Văn Hảo | Vietnamese |
| 1960 | Trên Miền Bắc thân yêu✓ | Huy Cận | Vietnamese |
| 1960 | Trời xanh✓ | Nguyên Hồng | Vietnamese |
| 1960 | Truyện Tây bá̆c✓Free | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1960 | Tuyển tập thơ Việt-Nam, 1945-1960✓ | Lương An & Nguyễn Bính | Vietnamese |
| 1960 | Tuyển tập thơ Việtnam✓ | Vietnamese | |
| 1960 | Tuyển tập Văn Việt Nam 1945-1960✓ | Vietnamese | |
| 1960 | Viêt Nam trong lòng ban✓ | Tap Tho Van | Vietnamese |
| 1960 | Viết tiểu thuyết✓ | Nguyễn Công Hoan & Võ Huy Tâm | Vietnamese |
| 1960 | Vợ chò̂ng A Phủ✓ | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1961 | Ánh mắt | Bùi Hiển | Vietnamese |
| 1961 | Biển xa✓ | Anh Đức | Vietnamese |
| 1961 | Giáo sư Hòang✓ | Bửu Tiến | Vietnamese |
| 1961 | Gió Lộng | Tố Hữu | Vietnamese |
| 1961 | Hỗn canh hỗn cư✓ | Nguyễn Công Hoan | Vietnamese |
| 1961 | Không giới tuyến✓ | Nam Giang | Vietnamese |
| 1961 | Lòng tin✓ | Vân An | Vietnamese |
| 1961 | Lửa sáng rừng✓ | Thái Giang | Vietnamese |
| 1961 | Một nhà đại thiện xạ✓ | Nguyễn Tạo | Vietnamese |
| 1961 | Mùa gặt | Hằng Phương | Vietnamese |
| 1961 | Mừng đất nước✓ | Quang Thuận Lưu | Vietnamese |
| 1961 | Ngọn quốc kỳ | Xuân Diệu | Vietnamese |
| 1961 | Những người thợ mo✓ | Võ Huy Tâm | Vietnamese |
| 1961 | Phá̂t✓ | Bùi Huy Phồn | Vietnamese |
| 1961 | Rẻo cao | Nguyên Ngọc | Vietnamese |
| 1961 | Rừng trắng hoa ban✓ | Cầm Giang | Vietnamese |
| 1961 | Sóng gầm✓ | Nguyên-Hồng | Vietnamese |
| 1961 | Thành phố Lê Nin✓ | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1961 | Thơ Đồng Nai✓ | Huỳnh Văn Nghệ & Nắng Hồng | Vietnamese |
| 1961 | Thơ văn cho thiếu nhi✓ | Hồ-chí-Minh | Vietnamese |
| 1961 | Trên đất Lào | Nguyễn Ngọc, Duy Thái, Nguyễn Khắc & Lê Khâm | Vietnamese |
| 1961 | Trước giờ nỏ̂ súng✓ | Lê Khâm | Vietnamese |
| 1961 | Tuyển tập kịch Việt-Nam 1945-1960✓ | Nguyễn Huy Tưởng & Thế Lữ | Vietnamese |
| 1961 | Tuyển tập thơ văn cho thiếu nhi 1945-1960✓ | Hồ Chí Minh & Tô Hoài | Vietnamese |
| 1961 | Tuyển tập Văn Việt Nam 1945-1960✓ | Vietnamese | |
| 1961 | Vấn đề kế thừa di sản văn học | Kỳ Phương Hà, Chí Phùng, Lê Hà & Hồ Vân | Vietnamese |
| 1961 | Văn thơ cách mạng Việt Nam đầu thế kỷ XX✓ | Đăng Thai Mai | Vietnamese |
| 1962 | Ca dao✓ | Vietnamese | |
| 1962 | Chung thủy✓ | Huỳnh Thế Phương & Đàm Nguyên | Vietnamese |
| 1962 | Con chó xấu xí✓ | Kim Lân | Vietnamese |
| 1962 | Gió nam | Trần Hữu Thung | Vietnamese |
| 1962 | Người trên núi cao✓ | Thúc Long Bàng | Vietnamese |
| 1962 | Những đồng chí trung kiên | Thanh Hải | Vietnamese |
| 1962 | Ong già và bièn cà✓ | Ernest Hemmingway | Vietnamese |
| 1962 | Sớm nay✓ | Vũ Cao | Vietnamese |
| 1962 | Thơ Đỗ-Phủ✓ | Fu Du & Huy Cận | Vietnamese |
| 1962 | Tié̂ng rừng✓ | Vietnamese | |
| 1962 | Tié̂ng sá̂m Tây nguyên✓ | Thanh Nhã | Vietnamese |
| 1962 | Văn nghệ vũ khí sá̆c bén✓ | Vietnamese | |
| 1963 | Bài thơ cuộc đời | Cận Huy | Vietnamese |
| 1963 | Dân ca miền Nam Trung Bộ✓ | Vietnamese | |
| 1963 | Đất nước đứng lên✓ | Nguyên Ngọc | Vietnamese |
| 1963 | Hai nửa yêu thương✓ | Tế Hanh | Vietnamese |
| 1963 | Hợp tuyển thơ văn Việt Nam✓ | Not recorded | |
| 1963 | Một chỗ đứng dưới mặt trời✓ | Vera Mihajlovna Inber | Vietnamese |
| 1963 | Những tié̂ng thân yêu✓ | Hữu Dụng Khương | Vietnamese |
| 1963 | Tạp văn✓ | Xun Lu | Vietnamese |
| 1963 | Tàu nhà máy cua hộp | 多喜二 小林, Mai Hồng & 夷 適 | Vietnamese |
| 1963 | Thơ Tố Hữu✓ | Tố Hữu | Vietnamese |
| 1963 | Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu✓ | Nguyễn Đình Chiểu | Vietnamese |
| 1963 | Trường ca Tây Nguyên✓ | Vietnamese | |
| 1963 | Truyện thơ Mường✓ | Minh Hiệu & Hoàng Anh Nhân | Vietnamese |
| 1963 | Truyện Từ Thức✓ | Khánh Vũ Ngọc | Vietnamese |
| 1963 | Tuyển tập ký sự | Nguyễn Huy Tưởng | Vietnamese |
| 1964 | Ba tháng sống với những người du kích✓ | Winfret Bo'cset | Vietnamese |
| 1964 | Cánh đồng Bansu | 百合子 宮本, Hồ Dzếnh & Kim Lang | Vietnamese |
| 1964 | Chính phụ ngâm✓ | Đặng Trần Côn & Ngọc Cang Lai | Vietnamese |
| 1964 | Chuyện làng Ra-Pồng | Nguyễn Thiếu Nam | Vietnamese |
| 1964 | Gang ra | Nguyễn Thành Long | Vietnamese |
| 1964 | Kể chuyện quê nhà✓ | Vũ Tú Nam | Vietnamese |
| 1964 | Lâm tuyền kỳ ngộ✓ | Đinh Gia Khánh & Nguyễn Ngọc San | Vietnamese |
| 1964 | Lịch sử văn học Trung Quốc✓ | Vietnamese | |
| 1964 | Lửa đêm, tập truyện ngắn kháng chiến miền Nam✓ | Minh Lộc, Nguyễn Ngọc & Trần Thanh Giao | Vietnamese |
| 1964 | Mấy vấn đề văn nghệ yêu nước và cách mạng✓ | Định Giang Bảo | Vietnamese |
| 1964 | Mỗi ngày đêm đất nước✓ | Phạm Hổ | Vietnamese |
| 1964 | Muối lên rừng | Minh Châu Nông | Vietnamese |
| 1964 | Ngai Tong Thong✓ | Miguel Ángel Asturias | Vietnamese |
| 1964 | Người trở về | Nguyễn Khải | Vietnamese |
| 1964 | Phù dung tân truyện✓ | Ngọc Cang Lại, Minh Tâm & Phạm Trọng Điềm | Vietnamese |
| 1964 | Sơ thảo lịch sử văn học Việt-Nam | Viện văn học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1964 | Tháng Tám✓ | Lê Minh | Vietnamese |
| 1964 | Truyện cổ dân gian của các dân tộc Việt Nam✓ | Vietnamese | |
| 1964 | Truyện Phương Hoa✓ | Phùng Uông, Việt Giao Ninh & Lê Hoài Nam | Vietnamese |
| 1964 | Truyện thơ Tày Nùng✓ | Quốc Chấn Nông | Vietnamese |
| 1964 | Vè Nghệ Tĩnh✓ | Vietnamese | |
| 1965 | Bài ca chim Chơ - Rao | Thu Bồn | Vietnamese |
| 1965 | Chié̂n thá̆ng✓ | Vietnamese | |
| 1965 | Dan ca Muòng✓ | Vietnamese | |
| 1965 | Dân ca Thanh-Hóa✓ | Nhóm Lam-Sơn | Vietnamese |
| 1965 | Đội ngũ hôm nay✓ | Huy Phương, Nguyễn Minh Châu & Hoan Mai | Vietnamese |
| 1965 | Đứa con✓ | Anh Đức | Vietnamese |
| 1965 | Hai tháng với các chiến sĩ miền Nam Việt-Nam | Madeleine Riffaud, Nguyễn Minh Vỹ & Nguyễn Xuân Thảo | Vietnamese |
| 1965 | Mấy vấn đề lý luận và phê bình văn nghệ✓ | Hồng Chương | Vietnamese |
| 1965 | Miè̂n Trung✓ | Xuân Hoàng | Vietnamese |
| 1965 | Người cán bộ đảng | 多喜二 小林, Trương Chính, Văn Phương & Dân Hoa Hồng | Vietnamese |
| 1965 | Những ngày gian khổ | Vietnamese | |
| 1965 | Quân ăn thịt ngươì✓ | Stefan Heym | Vietnamese |
| 1965 | Sống như anh | Phan Thi Quyên | Vietnamese |
| 1965 | Ta sẽ về hái hoa trường thọ✓ | Jăng Lafit | Vietnamese |
| 1965 | Thơ chữ hán✓ | Nguyễn-Du | Vietnamese, Chinese |
| 1965 | Thơ chữ Hán Nguyẽ̂n Du✓ | Nguyễn Du & Phạm Khắc Khoan | Vietnamese |
| 1965 | Thơ của nhiều tác giả miền Nam | Viễn Phương | Vietnamese |
| 1965 | Thơ văn Huỳnh Thúc Kháng✓ | Huỳnh Thúc Kháng & Đình Quang Vương | Vietnamese |
| 1965 | Trong gió cát✓ | Hiển Bùi | Vietnamese |
| 1965 | Truyện Kiều✓ | Nguyễn Du | Vietnamese |
| 1965 | Truyện Lưu nữ tướng✓ | Ngọc Cang Lại & Hồ Như Sơn | Vietnamese |
| 1965 | Văn chiêu hồn | Nguyễn Du | Vietnamese |
| 1966 | Ai là người đáng yêu nhất | Nguy Ngụy & Vũ Đào | Vietnamese |
| 1966 | Bức thư Cà-mâu✓ | Anh Đức | Vietnamese |
| 1966 | Bút ký miền nam✓ | Bá Diệp | Vietnamese |
| 1966 | Câu chuyện bên trận địa pháo✓ | Quang Sáng Nguyễn | Vietnamese |
| 1966 | Đại Nam quó̂c-sử diẻ̂n ca✓ | Lê Ngô Cát, Phạm Đình Toái, Đinh Xuân Lâm & Chu Thiên | Vietnamese |
| 1966 | Đường lớn✓ | Bùi Hiển | Vietnamese |
| 1966 | Họ sống và chiến đấu✓ | Nguyễn Khải | Vietnamese |
| 1966 | Hòn đất✓ | Đức Anh | Vietnamese |
| 1966 | Khúc ca mới✓ | Tế Hanh | Vietnamese |
| 1966 | Mại dâm | Nguyễn Hữu Dung | Vietnamese |
| 1966 | Một lòng theo Bác✓ | Vietnamese | |
| 1966 | Mỹ cút di!✓ | Xích Điểu & Lan Viên Chế | Vietnamese |
| 1966 | Mỹ cút đi!✓ | Vietnamese | |
| 1966 | Ngọn đèn đứng gác | Tịnh Thanh | Vietnamese |
| 1966 | Người con gái sông Gianh | Trọng Lư Lưu | Vietnamese |
| 1966 | Người của sông✓ | Vũ Đào | Vietnamese |
| 1966 | Nguyễn Huy Tưởng (1912-1960) | Nguyễn Huy Tưởng, Phan Cự Đệ & , Hà Minh Đức | Vietnamese |
| 1966 | Những ngày nổi giận | Chế Lan Viên | Vietnamese |
| 1966 | Những người đang chiến đấu✓ | Nam Giang | Vietnamese |
| 1966 | Những người đang chiến đấu, tập bủt ký tư miền Nam gửi ra [của Giang Nam et al.]✓ | Vietnamese | |
| 1966 | Những niềm tin✓ | Bualem Khanfa | Vietnamese |
| 1966 | Nữ tu sĩ✓Free | Denis Diderot | Vietnamese |
| 1966 | Phía trước là mặt trận✓ | Hữu Mai | Vietnamese |
| 1966 | Thơ miè̂n Nam✓ | Vietnamese | |
| 1966 | Trái tim chúng tôi bên cạnh Việt-Nam | Vietnamese | |
| 1966 | Truyện Kiêu✓ | Nguyễn Du | Vietnamese |
| 1966 | Truyện ngắn miền nam✓ | Giang Nam | Vietnamese |
| 1966 | Truyện viết cho thiếu nhi | Nguyễn Huy Tưởng | Vietnamese |
| 1966 | Tuyển tập thơ văn yêu nước chống phong kiến xâm lược | Vietnamese | |
| 1966 | Vào lửa | Nguyễn Đình Thi | Vietnamese |
| 1966 | Viet du'ơ'i giá trea co✓ | Julius Fučik | German |
| 1966 | Việt Nam trong lòng tôi✓ | Mônika Varnenxka | Vietnamese |
| 1967 | Bầu trời và dòng sông✓ | Mai Ngữ | Vietnamese |
| 1967 | Bông hoa súng✓ | Vũ Thị Thường | Vietnamese |
| 1967 | Chân sóng | Nguyễn Kiên | Vietnamese |
| 1967 | Dân ca Bình-Trị-Thiên✓ | Việt Ngữ Trần, Thanh Duy & Thanh Tịnh | Vietnamese |
| 1967 | Dân ca Mèo (Lao-Cai)✓ | Doãn Thanh | Vietnamese |
| 1967 | Hai bàn tay em | Cận Huy & Xuân Diệu | Vietnamese |
| 1967 | Hòa - Vang | Nguyễn Khải | Vietnamese |
| 1967 | Hoa dứa trắng | Thơ Anh | Vietnamese |