Publishers · Vietnam
Kim Đồng
Status unknownVietnam's state publisher of children's books, named after the boy hero Kim Đồng.
- Years
- 1957–?
- Location
- Hanoi, Vietnam
- Also known as
- Nhà xuất bản Kim Đồng · Kim Dong
- Affiliation
- Ho Chi Minh Communist Youth Union
- Authority records
- Wikidata · VIAF · Library of Congress
Backlist
The figures by decade
| Decade | Titles |
|---|---|
| 1950s | 6 |
| 1960s | 56 |
| 1970s | 61 |
| 1980s | 58 |
| 1990s | 9 |
| 2000s | 1 |
| Year | Title | Author(s) | Language |
|---|---|---|---|
| 1957 | Da bong✓ | Ho-thien-Ngon | Vietnamese |
| 1957 | Đội trưởng tý hon | Hoài Giao | Vietnamese |
| 1958 | Bác Hồ vói thiếu nhi✓ | .. Phong-Nhã | Not recorded |
| 1959 | Dien Bien Phu cua chúng em✓ | Nguyễn-huy-Tuong | Vietnamese |
| 1959 | Hop-tác-xã của chúng em✓ | .. Tô-Haài | Not recorded |
| 1959 | Kể chuyện Lam sơn✓ | Hoàng Đạo Thúy | Vietnamese |
| 1960 | Chú đá̂t nung✓ | .. Nguyễn-Kien | Not recorded |
| 1961 | Bao táp o Ham-buoc✓ | W. Manh-co | German |
| 1961 | Mùa săn trên núi✓ | Vũ Hùng | Vietnamese |
| 1962 | Măng Tây nguyên✓ | Ngọc Anh | Vietnamese |
| 1963 | Bàn chân kỳ diệu | Thọ Cửu, Đình Hải, Hồng Văn & Ngọc Thy | Vietnamese |
| 1963 | Vì Đảng, vì dân✓ | Vietnamese | |
| 1964 | Cuộc đời chìm nổi của chú Kíp-Lê | Vũ Cận & Vỵ Thế | Vietnamese |
| 1964 | Em Sanh | Hồ Quảng & Trương Qua | Vietnamese |
| 1964 | Mái trường thân yêu | Lê Khắc Hoan & Việt Hải | Vietnamese |
| 1964 | Nguyễn Trung Trực✓ | Ân Hà | Vietnamese |
| 1964 | Những trận đánh nẩy lửa | Mai Vui & Toàn Huy | Vietnamese |
| 1964 | Quân đội anh hùng | Võ Nguyên Giáp | Vietnamese |
| 1964 | Thảm xanh trên ruộng | Vũ Thế & Quang Phương Hà | Vietnamese |
| 1964 | Trên từng tấc đất | Tường Xuân & Toàn Huy | Vietnamese |
| 1964 | Xuôi dòng Nậm-Na | Xuân Thiêm & Nguyễn Thụ | Vietnamese |
| 1965 | Bạn cùng lớp | Nguyễn Thụ | Vietnamese |
| 1965 | Cha con người du kích | Tường Xuân & Quang Phương Hà | Vietnamese |
| 1965 | Chuyến đi của bé Ly | Bùi Minh Quốc & Ngọc Thanh | Vietnamese |
| 1965 | Cô giải phóng | Gianh Sông & Thúc Bình Tạ | Vietnamese |
| 1965 | Đàn chim gáy | Hoài Tô & Hồ Quảng | Vietnamese |
| 1965 | Gà con giúp me✓ | .. Nam-Hương | Not recorded |
| 1965 | Măng tầm vông | Trần Hiếu Minh & Thế Đào | Vietnamese |
| 1965 | Một chuyến đi xa | Văn Kháng Ma & Lê Huy Hòa | Vietnamese |
| 1965 | Một Đảng viên | Ngô Gia Khảm, Lê Vân, Hồ Quảng & Vy Thế | Vietnamese |
| 1965 | Một trận phục kích | Nguyễn Văn Niêm, Sách Xuân & Lựu Tạ | Vietnamese |
| 1965 | Ông tổ ong vò vẽ | Nguyên Châu & Huân Khiêm Kim | Vietnamese |
| 1965 | Thành công đầu tiên | Trần Quang Hùng & Ngọc Thy | Vietnamese |
| 1965 | Tràn công đầu tiên✓ | .. Trânh-quang-Hùng & Ngọc Thy | Not recorded |
| 1966 | Dat rung phuong Nam. Bia va minh hoa cua Ha Quang Phuong✓ | Doan-Gioi | Not recorded |
| 1966 | Đội viên thiếu niên tiền phong hãy phấn đấu và rèn luyện để trở thành đoàn viên thanh niên lao động Việt Nam | Vũ Quang | Vietnamese |
| 1966 | Em bé sông Yên✓ | .. Vu-Cận | Not recorded |
| 1966 | Hạt giống đỏ | Nam Phương & Thúc Bình Tạ | Vietnamese |
| 1966 | Làm theo lời Bác Hồ dạy | Hồ Chí Minh | Vietnamese |
| 1966 | Lớn lên trong đấu tranh | Mịnh Hồng, Hoàng Tùng, Nguyễn Xuân Bắc & Lê Huy Hòa | Vietnamese |
| 1966 | Muốn khỏe✓ | Nguyễn Thanh Thanh | Vietnamese |
| 1966 | Ngày hội hoa | Trần Ngọc Thanh | Vietnamese |
| 1966 | Thằng Mỹ✓ | Anh-Đức | Vietnamese |
| 1967 | Đỉnh núi Nàng Ba | Phạm Ngọc Toàn & Quang Phương Hà | Vietnamese |
| 1967 | Đường mới mở✓ | Nguyễn Chí Tình | Vietnamese |
| 1967 | Ke chuyen cac mac✓ | Tran-Minh | German |
| 1967 | M̉anh đất lập chiến công. Lê thị Túy [và] Vân Tập✓ | Lê thị Túy | Vietnamese |
| 1967 | Tran Minh✓ | French | |
| 1968 | Cô gái bờ Nam sông Mã✓ | Xuân Sách & Văn Hồng | Vietnamese |
| 1968 | Con gái cô út tich✓ | .. Nguyên-bùi-Voi & Quang Hò | Not recorded |
| 1968 | Môt chuyen vao lo✓ | Nguyẽên-trí-Tinh | Not recorded |
| 1968 | Việc nhỏ nghĩa lớn✓ | Tuấn Dũng | Vietnamese |
| 1969 | Bao táp o Ham-buoc✓ | W. Manh-co | German |
| 1969 | Chọn soái✓ | .. Quách-Thọ | Not recorded |
| 1969 | Cuộc tấn công chiến lũy thép✓ | Lê-Liêm & Toàn-Huy | Vietnamese |
| 1969 | Hồ văn mên✓ | .. Lâm-Phuʹoʹng & Hồ Quang | Not recorded |
| 1969 | Măng Duy Viên✓ | Văn Ngữ | Vietnamese |
| 1969 | Nǎm thu nhât✓ | Minh-Giang | Not recorded |
| 1969 | Trong rung✓ | Do-quang-Tien | Not recorded |
| 1969 | Van Thien; Canh chim non; “Kich”✓ | Dang-minh-Luong | Not recorded |
| 1969 | Việc nhỏ nghĩa lớn✓ | Mai Long | Vietnamese |
| 1969 | Vui hè tháng Mỹ 1969✓ | Not recorded | |
| 1970 | Anh đom đom✓ | Vo-Quang | Vietnamese |
| 1970 | Bác Hồ kính yêu✓ | Vietnamese | |
| 1970 | Đất rừng phương Nam✓ | Đoàn Giỏi & Hà Quang Phương | Vietnamese |
| 1970 | Dòng nước xiết✓ | Vietnamese | |
| 1970 | Giáo dục thiếu nhi vì chủ nghĩa cộng sản✓ | Chí Minh Hồ, Văn Đồng Phạm, Tố Hữu, Duẩn Lê & Huy Giáp Hà | Vietnamese |
| 1970 | Hai bàn tay chiến sĩ✓ | Vietnamese | |
| 1970 | Kể chuyện Lê-Nin | Hà Phi | Vietnamese |
| 1970 | Lá cờ thêu sáu chữ vàng✓ | Nguyễn Huy Tưởng & Thúc Bình Tạ | Vietnamese |
| 1970 | Tap truyen ngan va ky ve de tai mien bac chong my✓ | Dong-mioc xiet | Not recorded |
| 1970 | Thơ Bác Hồ gửi các cháu thiếu nhi | Hồ Chí Minh | Vietnamese |
| 1970 | Về quê Bác✓ | Vương-Lôc & Vương Kính | Not recorded |
| 1970 | Vu A Dinh✓ | To-Hoai | Vietnamese |
| 1971 | Bác Hồ với thiếu nhi✓ | Vietnamese | |
| 1971 | Em bé làng đảo✓ | Nhuận Vỹ Tô | Vietnamese |
| 1971 | Em Kể chuyện này✓ | Trần Đăng Khoa & Nguyễn Hồng Kiên | Vietnamese |
| 1971 | Hai mẹ con | Xuân Quỳnh | Vietnamese |
| 1971 | Nối dây cho diều✓ | Vietnamese | |
| 1971 | Thạch Sanh✓ | Lê Vĩnh Tuy | Vietnamese |
| 1972 | Chang dam thi✓ | Vo-quang-Nhon | Vietnamese |
| 1972 | Mùa trăng | Nguyễn Quỳnh | Vietnamese |
| 1973 | Cây gạo | Vũ Tú Nam & Phan Doãn | Vietnamese |
| 1973 | Có hai anh em nhà kia | Biển Văn & Trần Lương | Vietnamese |
| 1973 | Đi từ giữa một mùa sen✓ | Thanh Tịnh | Vietnamese |
| 1973 | Tích tịch tình tang | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1974 | Cẩu Khây✓ | Phong Châu | Vietnamese |
| 1974 | Con ngựa sang sông✓ | Hữu Mai & Quang Thọ | Vietnamese |
| 1974 | Đẻ đất đẻ nước | Nguyễn Từ Chi, Nguyễn Trần Đản & Long Mai | Vietnamese |
| 1974 | Kim Đồng | Tô Hoài & Hờ Quảng | Vietnamese |
| 1974 | Trong rừng dẻ gai | Nguyễn Thị Ngọc Tú | Vietnamese |
| 1975 | Chim nộc thua | Huy Quang | Vietnamese |
| 1975 | Đất rừng phương Nam✓ | Đoàn Giỏi | Vietnamese |
| 1975 | Đi xa thành phố | Xuân Sách & Nguyễn Bích | Vietnamese |
| 1975 | Đội du kích thiếu niên Đình Bảng✓ | Xuân Sách | Vietnamese |
| 1975 | Góc sân và khoảng trời✓ | Đăng Khoa Trần & Bích Nguyễn | Vietnamese |
| 1975 | Năm tôi mười ba tuổi✓ | Nguyễn Kiên | Vietnamese |
| 1976 | Chớp lửa bên kia rừng✓ | Bình Thi Bùi | Vietnamese |
| 1976 | Đảo hoang✓ | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1976 | Dấu vết con đường✓ | Cao Cân | Vietnamese |
| 1976 | Ngôi đền giữa biển | Linh Tô & Trương Qua | Vietnamese |
| 1976 | Những người xung quanh tôi✓ | Trần Dũng, Trần Hoàng Bách, Hồ Thủy Giang & Hồng Hải Chu | Vietnamese |
| 1976 | Phía tây Trường Sơn✓ | Vũ Hùng & Văn Đa | Vietnamese |
| 1977 | Chọn soái✓ | Quách Thọ | Vietnamese |
| 1977 | Giáo dục các con trong gia đình | A. M. Bac-đi-an, Trọng Năng Đào, Nguyễn Sinh Huy & Minh Đức | Vietnamese |
| 1977 | Hai làng Tà pình và Động hía✓ | Hoài An, Bùi Đức Ái, Võ Quảng, Vũ Cao, Bắc Thôn & Hà Quang Phương | Vietnamese |
| 1978 | Chim bay trên núi | Văn Kháng Ma | Vietnamese |
| 1978 | Chuyện thần thoại anh hùng dựng nước✓ | Huy Đỉnh Cao | Vietnamese |
| 1978 | Hoa đống✓ | Ngô Quân Miện & Hồ-Quảng | Vietnamese |
| 1978 | Một nhà khoa học yêu nơı́c✓ | Đớc Hoài | Vietnamese |
| 1978 | Mùa xuân trên đại hồ✓ | Ngô Văn Phú, Võ Văn Tổng & Quang-Dũng | Vietnamese |
| 1978 | Nghìn xưa văn hiến✓ | Trần Quốc Vượng | Vietnamese |
| 1978 | Ngựa Ông đã về✓ | Hoài Anh | Vietnamese |
| 1978 | Những vòng sóng✓ | Huỳnh-Dũng-Nhân, Đình Thị Hoa & Trương Nhuận | Vietnamese |
| 1978 | Quần đảo san hô✓ | Hà Đìn Cần | Vietnamese |
| 1978 | Tháp mười tầng | Thái Hồng | Vietnamese |
| 1978 | Tiếng trống Mê Linh✓ | An Cương | Vietnamese |
| 1979 | Chuyện chị Minh Khai | Lê Vân, Mai Văn Nam & Phan Thông | Vietnamese |
| 1979 | Chuyện Pren và Si va✓ | Bình Thi Bùi | Vietnamese |
| 1979 | Đất nước ngàn năm | Quang Dũng & Đức Lương Tôn | Vietnamese |
| 1979 | Lính mới | Lâm Quang Ngọc | Vietnamese |
| 1979 | Ngô Gia Tự | Lê Quốc Sử & Vũ Duy Nghĩa | Vietnamese |
| 1979 | Nguyễn Đức Cảnh✓ | Đa Văn Nghiêm | Vietnamese |
| 1980 | Chuyện kể từ làng sen | Trọng Huyến Chu | Vietnamese |
| 1980 | Đất mặn đất ngọt✓ | Đa Văn Nghiêm | Vietnamese |
| 1981 | Cam-pu-chia, đất nước xanh tươi✓ | Vũ Hùng | Vietnamese |
| 1981 | Đội thiếu niên du kích thành Huế✓ | Văn Tùng | Vietnamese |
| 1981 | Hành tình màu da cam✓ | Văn Khuê Lưu | Vietnamese |
| 1981 | Những ngày lưu lạc✓ | Nguyễn Minh Châu | Vietnamese |
| 1981 | Rèn luyện theo chương trình đội viên | Quang An, Đức Lương Tôn & Thy Ngọc | Vietnamese |
| 1981 | Tập làm thợ điện | Vũ Sơn & Trần Quang | Vietnamese |
| 1982 | Chuyến tuần thú cuối năm | Lê Vân & Nguyễn Bích | Vietnamese |
| 1982 | Điều ước cuối cùng | Lê Trung Vũ & Võ Quang Nhơn | Vietnamese |
| 1982 | Khéo tay | Nguyễn Anh Sơn | Vietnamese |
| 1982 | Khúc ca Nô-en | Charles Dickens & Lê Hồng Mai | Vietnamese |
| 1982 | Khúc hát vườn trầu | Lê Minh | Vietnamese |
| 1982 | Truyện cổ Việt Nam | Thúc Bình Tạ | Vietnamese |
| 1983 | Cát cháy | Thanh Quế | Vietnamese |
| 1983 | Chuyện ở xóm chài✓ | Bút Ngữ & Đặng̛ Đức Sinh | Vietnamese |
| 1983 | Nguoi lam bien doi the gioi✓ | Walther Victor | German |
| 1983 | Quê nội | Võ Quảng | Vietnamese |
| 1984 | Bài ca trái đất | Định Hải & Bùi Xuân Phái | Vietnamese |
| 1984 | Bến tàu trong thành phố | Xuân Quỳnh | Vietnamese |
| 1984 | Búp sen xanh | Sơn Tùng | Vietnamese |
| 1984 | Chuyện nỏ thần✓ | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1984 | Đảo vàng | Đặc Trung | Vietnamese |
| 1984 | Đôi bạn chiến đấu | Hà Ân & Phan Doãn | Vietnamese |
| 1984 | Một mình giữa đại dương | Phan Quang | Vietnamese |
| 1984 | Mùa hạ cuối cùng | Quang Vũ Lưu | Vietnamese |
| 1984 | Nghìn xưa văn hiến✓ | Trần Quốc Vượng | Vietnamese |
| 1984 | Ở phía rờng lào✓ | Nguyễn Đớc Mậu | Vietnamese |
| 1984 | Ở phía rừng Lào | Nguyễn Đức Mậu | Vietnamese |
| 1984 | Phri-đơ-rích Ăng-ghen✓ | Van-tơ Vích-to | Vietnamese |
| 1984 | Sao khuê lấp lánh | Nguyễn Đức Hiền | Vietnamese |
| 1984 | Theo bước người chiến sĩ Điện Biên | Thanh Sơn | Vietnamese |
| 1985 | Con đường nhiều bí ẩn | Nguyễn Hoài Giang | Vietnamese |
| 1985 | Cuộc hành quân thần tốc | Lê Kim | Vietnamese |
| 1985 | Đôi điều tđ̂ắm ac✓ | Vu Ngoc Binh | Vietnamese |
| 1985 | Dòng sông thơ ấu | Nguyễn Quang Sáng | Vietnamese |
| 1985 | Guơm thề Lũng Nhai | Nguyễn Bùi Vợi & Phạm Công Thành | Vietnamese |
| 1985 | Hành trình ngày thơ ấu | Dương Thu Hương | Vietnamese |
| 1985 | Lửa trong thành phố sẩm tối | Eno Raud (Эно Рауд) & Thu Hằng | Vietnamese |
| 1985 | Nhà Chử✓ | Tô Hoài & Ngô Mạnh Lân | Vietnamese |
| 1985 | Phía núi bên kia | Xuân Sách | Vietnamese |
| 1985 | Rừng đêm✓ | Nguyễn Quỳnh | Vietnamese |
| 1985 | Sáng tháng năm✓ | Tố Hữu | Vietnamese |
| 1985 | Tấm Cám✓ | Vũ Ngọc Phan | Vietnamese, French |
| 1985 | Trăng nước chương dương, tập truyện lịch sử | Ân Hà & Nguyễn Thụ | Vietnamese |
| 1985 | Xóm đê ngày ấy | Phan Thị Thanh Nhàn | Vietnamese |
| 1986 | Ánh sao Nà Mạ | Hoài Giao, Nguyễn Thành & Đỗ Đức | Vietnamese |
| 1986 | Chuyện rùa vàng✓ | Hồ Quảng, Tú Nam Vũ & Khắc Viện Nguyễn | Vietnamese, French |
| 1986 | Sống giữa bầy voi✓ | Vũ Hùng & Trương Hiếu | Vietnamese |
| 1986 | Thach Sanh✓ | French | |
| 1986 | Thạch Sanh✓ | Tô Hoài, Khắc Viện Nguyễn, Quang Phương Hà & Thúc Bình Tạ | Vietnamese |
| 1986 | Tráng sĩ ngàn trươi✓ | Khánh Phan | Vietnamese |
| 1986 | Trên sa mạc và trong rừng thẳm✓ | Henryk Sienkiewicz & Hữu Dũng Nguyễn | Vietnamese |
| 1986 | Vầng trăng ban ngày✓ | Vĩnh Huyên | Vietnamese |
| 1987 | Âm nhạc ở quanh ta✓ | Phạm Tuyên | Vietnamese |
| 1987 | Giấc mơ vàng | Vietnamese | |
| 1988 | Sừng rượu thề✓ | Đa Văn Nghiêm & Quang Nới Lâm | Vietnamese |
| 1989 | Tôt-tô-chan, cô bé bên cửa sổ | 徹子 黒柳 | Vietnamese |
| 1991 | Chú cá mập vàng tí hon✓ | Robert Stiller & Thông Quốc | Vietnamese |
| 1992 | Chiếc sáo thần và cái túi ma | Vietnamese | |
| 1992 | Dế mèn phiêu lưu ký/ Tô Hoài; bìa Thành Chương; minh họa Trương Qua✓ | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1992 | Đi tìm báu vật | Vietnamese | |
| 1992 | Kể về một tài năng✓ | Huỳnh Dũng Nhân | Vietnamese |
| 1993 | Tuổi thơ khát vọng | Vũ Đức Nguyên | Vietnamese |
| 1994 | Con nuôi thầy phù thʾuy✓ | Tiến Lê Cao | Vietnamese |
| 1995 | Bỏ trốn | Phan Thị Thanh Nhàn & Hồng Ðoàn | Vietnamese |
| 1995 | Truyện và thơ✓ | Vietnamese | |
| 2009 | Miếng ngon Hà Nội | Vũ Bằng | Vietnamese |