Publishers · Vietnam
Lao động
ActiveThe publishing house of the Vietnamese trade union federation, which publishes the literature of the labour movement, works of political education, and fiction and memoirs about workers. Only its output to 1990 is catalogued here.
- Years
- c. 1956–present
- Location
- Hanoi, Vietnam
- Also known as
- Nhà xuất bản Lao động · Labour Publishing House
- Affiliation
- Publishing house of the Vietnam General Confederation of Labour
- Languages
- Vietnamese
Backlist
The figures by decade
| Decade | Titles |
|---|---|
| 1950s | 5 |
| 1960s | 21 |
| 1970s | 48 |
| 1980s | 85 |
| 1990s | 2 |
| Year | Title | Author(s) | Language |
|---|---|---|---|
| 1956 | Công đoàn là trường học chủ nghĩa cộng sản✓ | Vietnamese | |
| 1957 | Ngọn lửa gang✓ | Nguyễn Anh Tài | Vietnamese |
| 1958 | Thơ. Tiếng hát đường dài✓ | Nguyễn Lâm Cảnh | Vietnamese |
| 1959 | Gia đình tôi | Thừa Đào, Đình Hải & Ba Kim | Vietnamese |
| 1959 | Những vì sao | Minh Chi Ngãi, Thanh Ngọc & Đính Hải | Vietnamese |
| 1960 | Đường lên miền Tây✓ | Viết Du | Vietnamese |
| 1960 | Những bông hoa dâng đảng✓ | Bùi Hạnh Cẩn | Vietnamese |
| 1960 | Xuân đượm dòng Hải hà | 昌定 王, Lê Sơn Ninh & Lê Hà | Vietnamese |
| 1961 | Nối đường thắng lợi | Vietnamese | |
| 1961 | Nối đường thắng lợi (những mẫu chuyện kháng chiến và sản xuất) [của] nhiều tác giả✓ | Vietnamese | |
| 1961 | Phong trào công đoàn Nhật Bản đấu tranh cho một nước Nhật độc lập dân chủ hòa bình trung lập | Nguyễn Thuyết | Vietnamese |
| 1963 | Phát triển mạnh mẽ và sâu rộng phong trào thi đua yêu nước, phấn đấu trở thành tổ và đội lao động xã hội chủ nghĩa, hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm lần thứ nhất✓ | Thanh Nghị Lê & Vietnam. Phó Thủ Tướng | Vietnamese |
| 1964 | Nanh vuốt bọn gián điệp Mỹ✓ | Tuyển Vương | Vietnamese |
| 1964 | Truyện cảnh giác cách mạng | Tuyền Vương | Vietnamese |
| 1965 | Chúng ta có Bác Hồ✓ | Vietnamese | |
| 1965 | Từ không đến có✓ | Vietnamese | |
| 1965 | Văn kiện đại hội thi đua đạt năng suất cao, chất lượng tốt, tiết kiệm nhiều, toàn miền bắc | Vietnamese | |
| 1966 | Hội Nghị Trí Thức Việt Nam Chống Mỹ Cứu Nước (từ 4-6 tháng 1 năm 1966)✓ | Hội Nghị Trí Thức Việt Nam Chống Mỹ Cứu Nước Hanoi | Vietnamese |
| 1966 | Sơi xích trắng | 勉 水上, 辰吉 西野, 鉄男 春川, 義之 半田, Trương Chính & Dân Hoa Hồng | Vietnamese |
| 1967 | Người bên thép✓ | Trâǹ Hiệp | Vietnamese |
| 1968 | Sao băng | Nguyễn Gia Nùng | Vietnamese |
| 1968 | Tiếng nói dưới dòng sông | Trần Công Tấn | Vietnamese |
| 1968 | Trận địa mới✓ | Xuân Du & Lê Ngọc Qúy | Vietnamese |
| 1969 | Điều lệ tuyển dụng và cho thôi việc đối với công nhân, viên chức nhà nước | Vietnam. Bộ Nội vụ | Vietnamese |
| 1969 | Giai cấp công nhân và nhân dân ta nhất định đánh thắng giặc Mỹ xâm lược✓ | Hoàng Quốc Việt | Vietnamese |
| 1969 | Vai trò, sứ mệnh lịch sử của giai cá̂p công nhân✓ | Hoàng Quốc Việt | Vietnamese |
| 1970 | 100 câu hỏi về chế độ ghi chép ban đầu✓ | Vietnam. Tổng cục thống kê | Vietnamese |
| 1970 | Chúng ta có Bác Hồ✓ | Vietnamese | |
| 1970 | Giáo trình điện dùng trong nông nghiệp | Vietnam (Democratic Republic). Bộ lao động & Vietnam (Democratic Republic). Bộ nông nghiệp | Vietnamese |
| 1970 | Niềm vui thiêng liêng✓ | Vietnamese | |
| 1970 | Xin nguyện cùng người✓ | Vietnamese | |
| 1971 | 25 năm xây dựng nên pháp chế Việt-Nam | Hội luật gia Việt Nam | Vietnamese |
| 1971 | Hồ chủ tịch trong sự nghiệp xây dựng nhà nước và nền pháp lý dân chủ, xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Hội luật gia Việt Nam | Vietnamese |
| 1971 | Lê-nin đối với vấn đề nhà nước và pháp luật | Hội luật gia Việt Nam | Vietnamese |
| 1971 | Lớp trước | Vietnamese | |
| 1971 | Nhà nước và pháp luật✓ | Hội luật gia Việt Nam | Vietnamese |
| 1971 | Những vấn đề cơ bản về hiến pháp Việt-Nam (31-12-1959) | Hội luật gia Việt Nam | Vietnamese |
| 1971 | Phú riềng đỏ✓ | Tu Binh Tran | Vietnamese |
| 1972 | Con đường sáng tạo✓ | Phạm Ngọc Toàn & Thế Trường | Vietnamese |
| 1972 | Dũng Cảm✓ | Vera Kazimirovna Ketlinskaja | Vietnamese |
| 1972 | Vuông cỏ✓ | Nguyễn Thành Long | Vietnamese |
| 1973 | Cái móng ngựa✓ | Văn Kháng Ma | Vietnamese |
| 1973 | Người con của giai cấp công nhân✓ | Ca-Men Can-Sép | Vietnamese |
| 1973 | Sông núi quê hương✓ | Nguyên Hồng | Vietnamese |
| 1973 | Tàu Chở Dầu Đéc-ben✓ | Icờ-Rư-Mốp | Vietnamese |
| 1973 | Thung lũng cô-tan✓ | Lê Phương | Vietnamese |
| 1973 | Vàng Trong Lửa✓ | Vietnamese | |
| 1974 | Đường ta sáng mãi✓ | Vietnamese | |
| 1974 | Giới hạn của biển✓ | Trần Dũng | Vietnamese |
| 1974 | Vì một nền văn học thuộc về nhân dân lao động✓ | Khái Vinh | Vietnamese |
| 1975 | Bức thư xa✓ | Vũ Tuyến | Vietnamese |
| 1975 | Gìa đīnh Bút-đen-brút✓ | Thomas Mann | German |
| 1975 | Về kỷ luật lao động✓ | Lê Hồng Tâm | Vietnamese |
| 1975 | Xóm thợ Trường Thi✓ | Hoàng Ngọc Anh | Vietnamese |
| 1976 | Các chế độ và thể lệ quản lý quỹ bảo hiểm xã hội nhà nước | Ban bảo hiểm xã hội. Tổng công đoàn Việt Nam | Vietnamese |
| 1976 | Đường giáp mặt trận✓ | Nguyễn Khắc Phê | Vietnamese |
| 1977 | Lịch sử phong trào công nhân và công đoàn Việt Nam, 1860-1945✓ | Tổng Công đoàn Việt Nam. Ban nghiên cứu lịch sử công đoàn Việt Nam | Vietnamese |
| 1977 | Truyện các ngành nghề✓ | Phong Châu, Nguyễn Quang Vinh & Đa Văn Nghiêm | Vietnamese |
| 1978 | Anna | Ivan Olbracht | Vietnamese |
| 1978 | Chính sách giúp đỡ nhân dân vùng biên giới có chiến sự và các tai nạn khác | Vietnamese | |
| 1978 | Gương mặt một người thân✓ | Linh Văn | Vietnamese |
| 1978 | Hạt máu✓ | Trần Bảo | Vietnamese |
| 1978 | Khoa học lao động✓ | Nguyễn Văn Lê | Vietnamese |
| 1978 | Năm hòa bình đầu tiên | Nguyễn Mạnh Tuấn | Vietnamese |
| 1978 | Những ngày đã qua✓ | Bình Nguyễn | Vietnamese |
| 1978 | Những người hiểu nhau✓ | Trần Dũng | Vietnamese |
| 1978 | Văn kiện Đại hội lần thứ IV Công đoàn Việt Nam, họp từ ngày 8-5 đến 11-5-1978✓ | Tổng Công đoàn Việt Nam. Đại hội | Vietnamese |
| 1978 | Xưởng máy nhỏ vất vả của tôi✓ | Đình Chính Nguyễn | Vietnamese |
| 1979 | Chuyện về những người bạn✓ | Hoàng Lại Giang | Vietnamese |
| 1979 | Con đường sáng✓ | Hoàng Trần Cương, Nhị Hà, Lê Điệp, Hoàng Văn Lễ, Lam Ngọc, Ngọc Thạch, Chí Hiếu Đào & Xuân Cang | Vietnamese |
| 1979 | Công nhân với nhiệm vụ sản xuất lương thực✓ | Lê Hồng Tâm | Vietnamese |
| 1979 | Đường chân trới✓ | Đắc Trung | Vietnamese |
| 1979 | Lưả rừng đêm✓ | Bình Hải | Vietnamese |
| 1979 | Só̂ng trong bóng tó̂i✓ | Mitchell A. Wilson | Vietnamese |
| 1980 | Chỗ đứng người kỹ sư✓ | Nguyễn Khắc Phê | Vietnamese |
| 1980 | Hừng đông✓ | Học Phi | Vietnamese |
| 1980 | Phong trào công nhân trong cao trào Xô-viết Nghệ Tĩnh✓ | Nguyễn Trọng Cổn | Vietnamese |
| 1981 | Biển khơi | Vietnamese | |
| 1981 | Công đoàn huyện với nhiệm vụ phục vụ nông nghiệp | Nguyễn Tam Ngô | Vietnamese |
| 1981 | Đa Ra nơi đâu✓ | Trần Công Tấn | Vietnamese |
| 1981 | Đầu sông✓ | Hoàng-minh-Tường | Vietnamese |
| 1981 | Những kiến thức cơ bản về quản lý kinh tế phục vụ nông nghiệp✓ | Vietnamese | |
| 1981 | Tình nghề✓ | Vietnamese | |
| 1981 | Trận địa im lặng | Thanh Giang | Vietnamese |
| 1982 | Anh thợ tài hoa✓ | Nguyễn Đức Huệ | Vietnamese |
| 1982 | Chuyện cũ của người thợ già✓ | Khánh Lê | Vietnamese |
| 1982 | Đồng Đô La Bất Hạnh✓ | Vietnamese | |
| 1982 | Gió mặn✓ | Đa Văn Nghiêm | Vietnamese |
| 1982 | Lao động và sáng kiến trong lao động✓ | Thanh Tuấn | Vietnamese |
| 1982 | Mấy vấn đề về xây dựng kiện toàn tổ chức công đoàn huyện✓ | Nguyễn Văn Diện | Vietnamese |
| 1982 | Mưa mùa hạ✓ | Ma Văn Kháng | Vietnamese |
| 1982 | Những người thợ sắt✓ | Đỗ An | Vietnamese |
| 1982 | Phong trào đấu tranh cách mạng của công nhân cao su miền Đông Nam Bộ✓ | Thành Nam & Phương Đình | Vietnamese |
| 1982 | Sổ tay thuật ngữ kinh tế cho công nhân | A. V. Moi-xeép, Trần Phiệt & Mai Hữu Khuê | Vietnamese |
| 1982 | Suối mùa xuân✓ | Trần Hoàng Bách | Vietnamese |
| 1983 | Con chim bié̂t chọn hạt✓ | Nhật Tuấn | Vietnamese |
| 1983 | Đêm mưa dông✓ | Nguyên Xuân | Vietnamese |
| 1983 | Đêm mưa đông✓ | Xuân Nguyên | Vietnamese |
| 1983 | Độ nóng mặt trời✓ | Đa Văn Nghiêm | Vietnamese |
| 1983 | Gió và lửa✓ | Vân Long & Nguyễn Bùi Vợi | Vietnamese |
| 1983 | Hoàng hôn đỏ✓ | Xuân Du | Vietnamese |
| 1983 | Màu xanh sinh sôi✓ | Lan Viên Chế | Vietnamese |
| 1983 | Nhà tư bản tài chính✓ | Đraiđơ Tê-ô-đô | Vietnamese |
| 1983 | Những cánh tay bè bạn✓ | Vietnamese | |
| 1983 | Những vấn đề cơ bản về tiết kiệm✓ | Huỳnh Văn Kỳ | Vietnamese |
| 1983 | Nổi cờ✓ | Nguyễn Hồng Trung | Vietnamese |
| 1983 | Sau ngày chiến thắng✓ | Hào Vũ | Vietnamese |
| 1983 | Thời gian đang đi✓ | Nguyễn Sơn Hà | Vietnamese |
| 1983 | Tié̂ng gọi nơi hoang dã✓ | Jack London | Vietnamese |
| 1983 | Văn học về đề tài công nhân✓ | Phong Lê | Vietnamese |
| 1983 | Vỉa than lớn✓ | Võ Huy Tâm | Vietnamese |
| 1984 | Bức ký họa✓ | Tùng Điển | Vietnamese |
| 1984 | Các công đoàn trên thế giới | G. E. Ca-na-ép, A. S. Prô-tô-pô-pốp & Bùi Năng | Vietnamese |
| 1984 | Công đoàn Việt Nam từ Đại hội I đến Đại hội V | Vietnam. Tổng Công đoàn Việt Nam. Ban tuyên giáo | Vietnamese |
| 1984 | Hỏi, đáp vè̂ kinh té̂ xã hội chủ nghĩa✓ | Nguyễn Nhâm | Vietnamese |
| 1984 | Hòn đảo một mình✓ | Lê Minh | Vietnamese |
| 1984 | Mat dat va bau troi✓ | Vietnamese | |
| 1984 | Mặt đất và bầu trời | Vietnamese | |
| 1984 | Người đàn bà mà tôi ruồng bỏ | Kim Rekho, 周作 遠藤, Tử Huyến Đoàn & Thái Hoàng | Vietnamese |
| 1984 | Nhung ngay da qua✓ | Nguyên Bình | Vietnamese |
| 1984 | Những ngày sá̆p đé̂n✓ | Trần Dũng | Vietnamese |
| 1984 | Rựơu vang đỏ chié̂n thá̆ng✓ | Vietnamese | |
| 1984 | Tính chá̂t công đoàn✓ | Đỗ Trọng Giang | Vietnamese |
| 1984 | Từ người thợ đé̂n trang vié̂t✓ | Vietnamese | |
| 1984 | Văn kiện Đại hội lần thứ IV Công đoàn Việt Nam | Tổng Công đoàn Vịêt Nam | Vietnamese |
| 1985 | 40 truyện ngắn, 1965-1985✓ | Vietnamese | |
| 1985 | Chặng đường nóng bỏng✓ | Hoàng Quốc Việt | Vietnamese |
| 1985 | Chiều hè oi ả | Phạm Ngọc Chiểu | Vietnamese |
| 1985 | Đảng cộng sản Việt Nam tổ chức và lãnh đạo công đoàn Việt Nam✓ | Vietnamese | |
| 1985 | Giai cấp công nhân và công đoàn | Hồ Chí Minh | Vietnamese |
| 1985 | Hành khúc ngày và đêm✓ | Nguyễn Mạnh Tuấn | Vietnamese |
| 1985 | Kinh nghiệm công đoàn cơ sở tham gia xây dựng Đảng | Vietnamese | |
| 1985 | Lich sư phong trào công nhân và công đoàn Việt Nam trong khang chiên chông thưc dân Phap (9.1945-7.1954) | Ban nghiên cưu lich sư công đoan Viêt Nam | Vietnamese |
| 1985 | Màu xanh của chè✓ | Lê Hữu Thuấn | Vietnamese |
| 1985 | Người ở lại✓ | Nguyễn Kim Xuân | Vietnamese |
| 1985 | Nguyễn Đức Cảnh | Vượng Đức & Nguyễn Văn Hoan | Vietnamese |
| 1985 | Nhịp điệu bàn tay | Ngọc Vĩnh Đào & Hữu Yên Tạ | Vietnamese |
| 1985 | Những hiểu biết cần thiết của người công nhân | Vietnamese | |
| 1985 | Những khía cạnh tâm lý của quản lý | Mai Hữu Khuê | Vietnamese |
| 1985 | Quà tặng của thiên nhiên✓ | Nguyễn Phan Hách | Vietnamese |
| 1985 | Quản lý lao động trong xí nghiệp công nghiệp | Từ Điển & Thế Đạt | Vietnamese |
| 1985 | Tâm lý học trong quản lý sản xuất | Nguyễn Tiến Lộc, Nguyễn Hữu Đức, Phan Ngọc Quỳnh & V. M. Sê-Pen | Vietnamese |
| 1985 | Tâm sự trong quản lý✓ | Minh Chúc Hoàng | Vietnamese |
| 1985 | Thơ chọn 1965-1985 | Vũ Quần Phương | Vietnamese |
| 1985 | Tổ chức kế hoạch hóa | Lê Khắc Đóa, Dũng Hà & Vũ Kim Huyền | Vietnamese |
| 1985 | Tổ trưởng sản xuất với công tác quản lý kinh tế | Nguyên Vịnh Đào | Vietnamese |
| 1985 | Vùng sóng gió | Vietnamese | |
| 1986 | 100 năm ngày quốc tế lao động, 1-5-1886 - 1-5-1986 | Nguyễn Quốc Hùng, Vũ Dương Ninh & Phùng Hữu Phú | Vietnamese |
| 1986 | Cô gái tìm đến đảo✓ | Ngô Văn Phú | Vietnamese |
| 1986 | Ngày đẹp trời✓ | Văn Kháng Ma | Vietnamese |
| 1986 | Sông tình✓ | Hoàng Minh Tường | Vietnamese |
| 1987 | Định mức và tổ chức lao động khoa học trong xí nghiệp công nghiệp | Lê Minh Thạch & Nguyễn Thị Cảnh | Vietnamese |
| 1987 | Kỷ niệm Ấn Độ, Bút ký | Tô Hoài | Vietnamese |
| 1987 | Lịch sử phong trào công nhân và công đoàn Nghệ Tĩnh | Liên hiệp công đoàn Nghệ Tĩnh | Vietnamese |
| 1988 | Hãy cho tôi sống lại✓ | Ngọc Hiến Tô | Vietnamese |
| 1988 | Khi chúng ta còn trẻ✓ | Trần Hoàng Bách | Vietnamese |
| 1989 | Dưới bóng cờ son✓ | Hải Bằng | Vietnamese |
| 1989 | Một nửa đàn ông là đàn bà✓ | Xianliang Zhang, Văn Các Phan & Trung Hiếu Trịnh | Vietnamese |
| 1989 | Vua không ngai vàng✓ | Nguyễn Quang Lộc | Vietnamese |
| 1990 | Ác mộng✓ | Ngô Ngọc Bội | Vietnamese |
| 1990 | Lịch sử quân giới Việt Nam✓ | Bộ Quốc Phòng | Vietnamese |
| n.d. | Dang Do | Vu Huy Anh | English |
| n.d. | Giải Thưởng Nhà Báo Với Trẻ Em Việt Nam | English | |
| n.d. | Hoi Uc Tinh Yeu Qua Nhung la Thu Rie | Thanh Huong | English |
| n.d. | Pho Quan | Nguyen Van Lac | English |
| n.d. | Vang Co Mau | Viet Nguyen | English |