Publishers · Vietnam
Social Sciences Publishing House (Hanoi)
ActiveThe publisher of the Vietnamese state's social sciences institute: history, philosophy, economics, ethnology and literary studies written within Marxism–Leninism.
- Years
- c. 1961–present
- Location
- Hanoi, Vietnam
- Also known as
- Nhà xuất bản Khoa học xã hội · Khoa học xã hội
- Affiliation
- Vietnam Committee (later Academy) of Social Sciences
- Languages
- Vietnamese
- Authority records
- Wikidata
Backlist
The figures by decade
| Decade | Titles |
|---|---|
| 1960s | 43 |
| 1970s | 198 |
| 1980s | 201 |
| 1990s | 331 |
| Year | Title | Author(s) | Language |
|---|---|---|---|
| 1961 | Kinh tế học phổ thông✓ | Trần Phương | Vietnamese |
| 1964 | Đại Nam thực lục✓ | Đỗ Mộng Khương, Duy Anh Đào & Phạm Huy Giu | Vietnamese |
| 1964 | Nghiên cứu về ngäư pháp tiếng Việt✓ | Nguyễn-kim-Than | Vietnamese |
| 1964 | Nghiên cứu về ngữ pháp tiếng Việt✓ | Nguyễn-kim-Than | Vietnamese |
| 1965 | Đại Nam thực lục✓ | Nguyêñ Thế Đạt & Hoàng Thúc Trâm | Vietnamese |
| 1966 | Đại Nam thực lục✓ | Danh Chiến Nguyễn, Hoa Bằng & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1966 | Kinh tế Việt Nam từ Cách mạng Tháng Tám đến Kháng chiến thắng lợi✓ | Đặng Phong, Trần Dương & Nguyễn Thượng Đạt | Vietnamese |
| 1966 | Những ý kiến về văn học dân gian Việt Nam✓ | Vietnamese | |
| 1967 | Bước đà̂u tìm hiẻ̂u tié̂ng cười trong chèo cỏ̂✓ | Trần Việt Ngữ & Hoàng Kiều | Vietnamese |
| 1967 | Đại Nam thực lục✓ | Mạnh Tuấn Nguyễn, Mộng Khương Đỗ, Hoa Bằng & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1967 | Đại-Việt-sử-ký-toàn-thư✓ | Ngô-sĩ-Liên & Đào-Duy-Anh | Vietnamese |
| 1967 | Kỷ niệm 200 năm năm sinh Nguyễn Du (1765-1965)✓ | Viện văn học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1967 | Mấy vấn đề phương pháp luận sử học✓ | Viện sử học | Vietnamese |
| 1967 | Nói và viết đúng tiếng Việt✓ | Nguyễn Kim Thản, Hồ Lê, Lê Xuân Thại & Hồng Dân | Vietnamese |
| 1967 | Tiếng Việt và dạy đại học bằng tiếng Việt✓ | Khánh Toàn Nguyễn & Viện khoa học xã hội Việt Nam | Vietnamese |
| 1967 | Từ điển tiếng Việt✓ | Văn Tân & Lân Nguyễn | Vietnamese |
| 1968 | Báo cáo khai quật✓ | Hoàng Xuân Chinh | Vietnamese |
| 1968 | Báo cáo khai quật đợt I di chỉ Lũng-Hòa | Hoàng Xuân Chinh & Viện khảo cổ học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1968 | Cách mạng ruộng đất ở Việt Nam✓ | Trần Phương | Vietnamese |
| 1968 | Cách mạng tháng Mười và vấn đề chính quyền | Viện luật học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1968 | Đại Nam thực lục✓ | Huy Giu Phạm, Trọng Lân Nguyễn & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1968 | Mấy vấn đề văn học hiện thực phê phán Việt Nam✓ | Nguyễn Đức Đàn | Vietnamese |
| 1968 | Miền Nam giữ vững thành đồng✓ | Trần Văn Giàu | Vietnamese |
| 1968 | Nghiên cứu ngôn ngữ học✓ | Tʾô Ngôn Ngữ Học | Vietnamese |
| 1968 | Sơ lược giới thiệu các nhóm dân tộc Tày, Nung, Thái ở Việt Nam✓ | Lã-văn-Lô & Đặng Nghiêm Vạn | Vietnamese |
| 1968 | Sở thảo lịch sử nhà nước và pháp quyền Việt Nam✓ | Đinh Gia Trinh | Vietnamese |
| 1968 | Thời đại trước phong kiến và thời đại phong kiến | Viện luật học (Vietnam) & Trinh Đinh Gia | Vietnamese |
| 1968 | Về quan hệ giữa công nghiệp và nông nghiệp | Trần Xuân Trường | Vietnamese |
| 1968 | Vè̂ vá̂n đè̂ dùng thuật ngữ khoa học nước ngoài✓ | Vietnamese | |
| 1969 | Đại Nam nhất thống chí✓ | Trọng Điềm Phạm & Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1969 | Đại Nam thực lục✓ | Mạnh Tuấn Nguyễn, Trọng Lân Nguyễn, Huy Giu Cao & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1969 | Khoi nghia Lam Son✓ | Phan Huy Lê & Phan Bai Doan | Vietnamese |
| 1969 | Khởi nghĩa Lam sơn và phong trào đấu tranh giải phóng đất nước vào đầu thế kỷ XV✓ | Phan Huy Lê & Phan Đại Doãn | Vietnamese |
| 1969 | Mấy vấn đề về cuộc đời và thơ văn Nguyễn Đình Chiểu✓ | Vietnamese | |
| 1969 | Người anh hùng làng Dóng✓ | Huy Đỉnh Cao | Vietnamese |
| 1969 | Nguyễn Trãi✓ | Huy Liệu Trần | Vietnamese |
| 1969 | Những ý kiến về văn học nghệ thuật dân gian Việt Nam✓ | Viện Văn học | Vietnamese |
| 1969 | Phương Tây, văn học và con người✓ | Trinh Hoàng | Vietnamese |
| 1969 | Thơ ca Việt Nam✓ | Văn Nguyên Bùi & Minh Ðưć Hà | Vietnamese |
| 1969 | Thuật ngữ âm nhạc Nga-Pháp-Hán Việt-Việt✓ | Viện Ngôn ngữ học | Vietnamese, Russian, French, Chinese |
| 1969 | Thuật ngữ ngôn ngữ học Nga-Việt | Viện ngôn ngữ học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1969 | Thuật ngữ văn học mỹ học nga pháp việt✓ | Viện ngôn ngữ | Vietnamese |
| 1969 | Văn học miè̂n Nam trong lòng miè̂n Bá̆c✓ | Viện văn học | Vietnamese |
| 1970 | Bác luôn luôn ở bên cạnh chúng ta✓ | Nguyễn Khánh Toàn | Vietnamese |
| 1970 | Binh thư yếu lược✓ | Duy Anh Đào | Vietnamese |
| 1970 | Đại Nam thực lục✓ | Huy Giu Cao, Đình Rư Trịnh, Hoa Bằng & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1970 | Hùng Vương dựng nước✓ | Viện Khảo cổ học | Vietnamese |
| 1970 | Kinh tế thời nguyên thủy ở Việt Nam✓ | Phong Đặng | Vietnamese |
| 1970 | Luợc sử mỹ thuật Việt Nam✓ | Nguyễn Phi Hoanh | Vietnamese |
| 1970 | Má̂y vá̂n đè̂ lý luận văn học✓ | Viện văn học | Vietnamese |
| 1970 | Mấy vấn dề lý luận văn học | Vietnam. Ủy ban khoa học xã hội. Viện văn học | Vietnamese |
| 1970 | Mấy vấn đề phương pháp luận sử học✓ | Viện Sử Học | Vietnamese |
| 1970 | Nhà yêu nước và nhà văn Phan Bội Châu✓ | Viện Văn học | Vietnamese |
| 1970 | Niên biểu Việt-Nam✓ | Vietnam (Democratic Republic). Vụ Bảo tồn bảo tàng | Vietnamese |
| 1970 | Thuật ngữ mỹ thuật✓ | Viện ngôn ngữ học (Vietnam) | Not recorded |
| 1970 | Thuật ngữ mỹ thuật Pháp-Việt✓ | Viện ngôn ngữ học | Vietnamese, French, Russian |
| 1970 | Thuật ngữ sử học, dân tộc học, khảo cổ học Nga-Việt✓ | Viện Ngôn ngữ học | Russian, French, Vietnamese |
| 1970 | Truyện Kiều và chủ nghĩa hiện thực✓ | Lê Đình Kỵ | Vietnamese |
| 1970 | Truyện Kiều và chu̓ nghĩa hiện thực cu̓a Nguyễn Du✓ | Đình Kỵ Lê | Vietnamese |
| 1970 | Từ điển thuật ngữ triết học - chính trị Nga - Việt✓ | Viện Ngôn ngữ học | Vietnamese |
| 1970 | Từ điển thuật ngữ triết học - chính trị Nga-Việt✓ | Russian | |
| 1971 | Bàn về những cuộc đấu tranh tư tưởng trong lịch sử văn học Việt Nam hiện đại✓ | Vũ Đức Phúc & Viện văn học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1971 | Các thể thơ ca và sự phát triển của hình thức thơ ca trong văn học Việt-Nam | Bùi Văn Nguyên & Minh Đức Hà | Vietnamese |
| 1971 | Đại Nam Nhất Thống Chị✓ | Viện Sử Học | Vietnamese |
| 1971 | Đại Nam thực lục✓ | Đình Rư Trịnh, Hoa Bằng & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1971 | Dai Viêt su ky toàn thu✓ | Đào Duy Anh | Vietnamese |
| 1971 | Đại việt sử ký toàn thư✓ | Ngô Sĩ Liên | Vietnamese |
| 1971 | Lịch sử Việt Nam✓ | Vietnamese | |
| 1971 | Ngữ pháp tiếng Tày-Nùng✓ | Hoàng Văn, Hoàng Chí, Lục Văn Pảo & Viện ngôn ngữ học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1971 | Người Dao ở Việt Nam✓ | Viết Đằng Bế, Khắc Tụng Nguyễn, Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam & Viện dân tộc học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1971 | Thiệu-trị năm thứ 4 và 5 (1844-1845) | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1971 | Truy ̀ên th ́ông anh hùng dân t ̣ôc trong loại hình tự sự dân gian Vi ̣êt-Nam✓ | Vịên văn học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1971 | Truyền thống anh hùng dân tộc trong loại hình tự sự dân gian Việt Nam✓ | Viện Văn học | Vietnamese |
| 1971 | Từ điẻ̂n Mèo-Việt✓ | Nguyễn Văn Chỉnh | Vietnamese |
| 1971 | Từ điển thuật ngữ bảo tàng học Nga-Pháp-Việt✓ | Viện Ngôn ngữ học | Vietnamese |
| 1971 | Từ điêń thuật ngữ luật học Nga-Trung-Pháp-Việt✓ | Viện luật học | Vietnamese |
| 1972 | Chủ nghĩa anh hùng cách mạng Việt Nam✓ | Văn Tạo | Vietnamese |
| 1972 | Cuộc kháng chiến chống xâm lược Nguyên Mông thế kỷ XIII✓ | Văn Tấn Hà & Phạm Thị Tâm | Vietnamese |
| 1972 | Đại Nam thực lục✓ | Nguyễn Trọng Hân & Hoàng Thúc Trâm | Vietnamese |
| 1972 | Hùng Vương dựng nước✓ | Viện Khảo cổ học | Vietnamese |
| 1972 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam✓ | Đổng Chi Nguyễn | Vietnamese |
| 1972 | Lược truyện các tác giả Việt Nam✓ | Vietnamese | |
| 1972 | Mấy vấn đề văn xuôi Việt Nam 1945-1970✓ | Phong Lê & Vịên văn học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1972 | Một số vấn đề về Nhà nươc và pháp luật Việt Nam✓ | Viện Luật học | Vietnamese |
| 1972 | NhỮng nhóm dân tộc thuộc ngỮ hệ Nam-Á ở tây-bắc Việt-Nam✓ | Hanoi | Vietnamese |
| 1972 | Những nhóm dân tộc thuộc ngữ hệ Nam-Á ở tây-bắc Việt-Nam. [c̉ua] Đặng-nghiêm-Van [và các tác gia khác]✓ | Hanoi. Viện Dân Tộc Học | Vietnamese |
| 1972 | Từ điền thuật ngữ thư viện học Nga-Anh-Pháp-Việt✓ | Viện ngôn ngữ học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1972 | Xung quanh một số vấn đề về văn học và giáo dục✓ | Khánh Toàn Nguyễn | Vietnamese |
| 1973 | Bàn về phương pháp nghiên cứu văn học✓ | Vũ Đức Phúc | Vietnamese |
| 1973 | Chié̂n tranh Việt Nam và kinh té̂ Mỹ✓ | Văn Tập | Vietnamese |
| 1973 | Đại Nam thực lục✓ | Phạm Huy Giu & Nguyêñ Thế Đạt | Vietnamese |
| 1973 | Hùng Vương dựng nước✓ | Viện Khảo cổ học | Vietnamese |
| 1973 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam✓ | Nguyễn Đổng Chi | Vietnamese |
| 1973 | Lịch sử tư tưởng kinh tế✓ | I. Đ. Uđanxôp & F. I. Pôlianxki | Vietnamese |
| 1973 | Nguyễn Đình Chiểu✓ | Viện văn học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1973 | Phụ nữ Việt Nam qua các thời đại✓ | Lê Thị Nhâm Tuyết | Vietnamese |
| 1973 | Quán triệt tính Đảng trong mỹ học và nghệ thuật✓ | Như Thiết | Vietnamese |
| 1973 | Sự phát triển của tư tưởng ở Việt-Nam✓ | Trần Văn Giàu | Vietnamese |
| 1973 | Thơ ca cách mạng, 1925-1945✓ | Hoàng Thị Đậu & Viện Văn học | Vietnamese |
| 1973 | Thờ đại hùng vương✓ | Văn Tân, Nguyễn Linh & Lê Văn Lan | Vietnamese |
| 1973 | Thời đại Hùng Vương✓ | Văn Tân | Vietnamese |
| 1973 | Tiêu chuẩn hóa trong sự nghiệp công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa✓ | Hoàng Mạnh Tuấn | Vietnamese |
| 1973 | Tự-đức năm thứ 1-6 (1848-1853) | Viện sử học (Vietnam). Tổ phiên dịch & Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1973 | Vê môi quan hệ giữa triêt học và khoa học tự nhiên✓ | Karl Marx, Friedrich Engels & Vladimir I. Lenin | Vietnamese |
| 1974 | Đại Nam thực lục✓ | Văn Chình Trương, Huy Giu Cao, Trọng Lân Nguyễn & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1974 | Đạo đức mới✓ | Vũ Khiêu & Vietnam) Viện triết học (Hanoi | Vietnamese |
| 1974 | Giai cấp công nhân miền bắc Việt Nam trong thời kỳ khôi phục, cải tạo và phát triển kinh tế, phát triển văn hóa (1955-1960)✓ | Văn Tạo | Vietnamese |
| 1974 | Hùng vương dựng nước✓ | Viện Khảo cổ học | Vietnamese |
| 1974 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam✓ | Nguyễn Đổng Chi | Vietnamese |
| 1974 | Lê quý kỷ sự✓ | Thừa Hỷ Nguyễn, Hoa Bằng & Văn Tân | Vietnamese |
| 1974 | Thơ và mấy vấn đề trong thơ Việt Nam hiện đại✓ | Minh Đức Hà | Vietnamese |
| 1974 | Tìm hiểu tiến trình văn học dân gian Việt Nam✓ | Huy Đỉnh Cao | Vietnamese |
| 1974 | Từ điển Tày Nùng - Việt✓ | Hoàng Văn Mạ, Văn Pảo Lục & Chí Hoàng | Vietnamese |
| 1974 | Từ điẻ̂n truyện Kiè̂u✓ | Duy Anh Đào | Vietnamese |
| 1974 | Tự-Đức từ năm thứ 12 đến năm thứ 17 (1859-1864) | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1974 | Tự-Đức từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 (1863-1865) | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1974 | Tự-Đức từ năm thứ 19 (1866) đến năm thứ 22 | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1975 | Bàn về các xã hội tiền tư bản✓ | Karl Marx, Friedrich Engels & Vladimir Ilʹič Lenin | Vietnamese |
| 1975 | Chũ Nôm✓ | Dào Duy Anh | Vietnamese |
| 1975 | Đại Nam thực lục✓ | Hữu Tạo Nguyễn, Huy Giu Cao, Trọng Lân Nguyễn & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1975 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam✓ | Nguyễn Đổng Chi | Vietnamese |
| 1975 | Lịch triều tạp kỷ✓ | Ngô Cao Lãng, Xiển Trai & Văn Tân | Vietnamese |
| 1975 | Phụ nữ Việt Nam qua các thời đại✓ | Lê Thị Nhâm Tuyết | Vietnamese |
| 1975 | Sự phát triển của tư tưởng ở Việt-Nam từ thế kỷ XIX đến cách mạng tháng tám✓ | Trần Văn Giàu | Vietnamese |
| 1975 | Tiếng Việt và dạy đại học bằng tiếng Việt✓ | Nguyễn Khánh Toàn | Vietnamese |
| 1975 | Từ Điển Anh-Việt✓ | Viện Ngôn ngữ học | Vietnamese, English |
| 1975 | Từ điển tiếng Việt phổ thông✓ | Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam | Vietnamese |
| 1975 | Từ loại danh từ trong tiếng Việt hiện đại✓ | Nguyễn Tài Cẩn | Vietnamese |
| 1975 | Tục ngữ Việt Nam✓ | Văn Đang Lương, Xuân Diên Chu & Phương Tri | Vietnamese |
| 1975 | Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ỡ miền bắc Việt nam✓ | Viện dân tộc học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1976 | Bảng đối chiếu âm dương lịch 2000 năm và niên biểu lịch sử✓ | Nguyễn Trọng Bỉnh, Nguyễn Linh & Bùi Viết Nghị | Vietnamese |
| 1976 | Bảng tra chữ nôm✓ | Vietnamese | |
| 1976 | Các dân tộc ở miè̂n bá̆c Việt Nam✓ | Nguyêñ Đình Khoa | Vietnamese |
| 1976 | Đại Nam thực lục✓ | Mạnh Tuấn Nguyễn, Trọng Lân Nguyễn & Viện sử học (Vietnam). Tổ biên dịch | Vietnamese |
| 1976 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam✓ | Nguyễn Đổng Chi | Vietnamese |
| 1976 | Lịch sử Việt Nam✓ | Vietnamese | |
| 1976 | Miền Nam giữ vũng thành đồng✓ | Trần Văn Giàu | Vietnamese |
| 1976 | Ngọc kiều lê✓ | Lý Văn Phức, Trần Văn Giáp & Thu Hoạch Kiều | Vietnamese |
| 1976 | Nguyễn Trãi toàn tập✓ | Nguyễn Trãi | Vietnamese |
| 1976 | Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một✓ | Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam | Vietnamese |
| 1976 | Thời đại Hùng Vương✓ | Vietnamese | |
| 1976 | Tìm hiẻ̂u tié̂n trình văn học dân gian Việt Nam✓ | Huy Đỉnh Cao | Vietnamese |
| 1976 | Tự Đức năm thứ 34 (1881) đến 36 | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1976 | Tự-Đức năm thứ 30-33 (1877-1880) | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1976 | Van de cau tao tu cua tieng viet hien dai✓ | Ho &nsb & Le&nse | Vietnamese |
| 1976 | Vấn đề cấu tạo từ của tiếng Việt hiện đại✓ | Hồ Lê | Vietnamese |
| 1976 | Việt Nam những sự kiện 1945-1975✓ | Viện Sử Học (Việt Nam) | Vietnamese |
| 1976 | Xú-pha-xít và lời nói giao duyên Lào✓ | Nguyễn Đình Phúc | Not recorded |
| 1977 | Binh thư yếu lược✓ | Trần Hưng Đạo & Duy Từ Đào | Vietnamese |
| 1977 | Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam✓ | Viện Sử Học (Việt Nam) | Vietnamese |
| 1977 | Cách mạng và khoa học✓ | Vietnamese | |
| 1977 | Công nhân Miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước✓ | Văn Lượng Cao & Charles Fourniau | Vietnamese |
| 1977 | Đại Nam thực lục✓ | Nguyễn Trọng Hân | Vietnamese |
| 1977 | Dien co van hoc✓ | Vietnamese | |
| 1977 | Điển cố văn học✓ | Đinh Gia Khánh | Vietnamese |
| 1977 | Dong tù trong tieng Viet✓ | Nguyen Kim Than | Vietnamese |
| 1977 | Động từ trong tiếng Việt✓ | Nguyễn Kim Thản | Vietnamese |
| 1977 | Hàm nghi năm thứ 1 (1885); Đồng khánh năm thứ 1-2 (1886-1887) | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1977 | Khảo cổ học và hiện đại✓ | Aleksandr L. Mongajt, Nguyễn-Duy-Tỳ & Phan-hữu-Dật | Vietnamese |
| 1977 | Khởi nghĩa Lam sơn, 1418-1427✓ | Phan Huy Lê & Phan Đại Doãn | Vietnamese |
| 1977 | Kiến văn tiểu lục | Lê Quý Đôn | Vietnamese |
| 1977 | Lê Quý Đôn toàn tập✓ | Lê Quý Đôn | Vietnamese |
| 1977 | Luật biển✓ | Nguyễn Ngọc Minh & Viện luật học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1977 | Nông thôn Việt Nam trong lịch sử✓ | Viện Sử Học (Việt Nam) | Vietnamese |
| 1977 | Nông thôn Việt Nam trong lịch sử (nghiên cưú xã h^ọi nông thôn truy`ên thống)✓ | Vietnamese | |
| 1977 | Phủ biên tạp lục | Lê Quý Đôn | Vietnamese |
| 1977 | Tac gia van xuoi Viet Nam hien dai✓ | Vietnamese | |
| 1977 | Tác gia văn xuôi Việt Nam hiện đại✓ | Lê Thị Đức Hạnh & @Viện Văn học (Việt Nam) | Vietnamese |
| 1977 | Thơ văn Lý-Trần✓ | Viện Văn học | Vietnamese |
| 1977 | Tiêu sú✓ | Friedrich Engels | German |
| 1977 | Từ điển tiếng Việt✓ | Văn Tân & Nguyễn Văn Đạm | Vietnamese |
| 1977 | Tu diên viêt-gia rai✓ | Dêl Ho'mah | Vietnamese |
| 1977 | Từ điẻ̂n Việt-Gia Rai✓ | Rơmah Dêl | Vietnamese |
| 1977 | Tự Điʾên Tiếng Việt✓ | Taṅʻ Vaṅʻʺ Ūʺ | Vietnamese |
| 1977 | Tư liệu về lịch sử và xã hội dân tộc Thái✓ | Viện dân tộc học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1977 | Vai trò của phương pháp luận triết học Mác-Lênin đối với sự phát triển của khoa học tự nhiên✓ | Duy Thông Nguyễn | Vietnamese |
| 1977 | Vè̂ vá̂n đè̂ xây dựng thuật ngữ khoa học✓ | Vietnamese | |
| 1978 | Các dân tộc ít người ở Việt Nam (các tỉnh phía bá̆c)✓ | Viện dân tộc học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1978 | Cách mạng khoa học-kỹ thuật và chủ nghĩa xã hội | B. M. Kêđrốp & Trần Việt Tú | Vietnamese |
| 1978 | Đại Nam thực lục✓ | Vietnamese | |
| 1978 | Đại Việt thông sử | Lê Quý Đôn | Vietnamese |
| 1978 | Di chỉ khảo cổ học Phùng Nguyên✓ | Nguyễn Ngọc Bích archaeologist, Hoàng Xuân Chinh & Viện Khảo Cổ học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1978 | Đồng Khánh năm thự 2, thự 3 (1887-1888) | Viện sử học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1978 | Dụ am ngâm lục✓ | Huy Ích Phan | Vietnamese |
| 1978 | Giai câp công nhân Viêt Nam nhung nam truóc khi thành lâp dang✓ | Ngô Van Hòa & Duong Kinh Quoc | Vietnamese |
| 1978 | Giai cấp công nhân Việt Nam những năm trước khi thành lập Đảng✓ | Ngô Văn Hòa & Dương Kinh Quốc | Vietnamese |
| 1978 | Hoạt động của từ tiếng Việt✓ | Xuân Ninh Đái | Vietnamese |
| 1978 | Kinh tế Liên Xô thành tựu và vấn đề | Võ Đại Lược | Vietnamese |
| 1978 | Lịch sử kinh té̂ các nước✓ | F. IA Polianskiĭ | Vietnamese |
| 1978 | Lơı̣c sở nơı́c Lào✓ | Vietnamese | |
| 1978 | Lược sử nước Lào✓ | Phan Gia Bền, Đặng Bích Hà, Phạm Nguyên Long, Huỳnh Lứa, Lê-Duy-Luong & Nguyễn Hữu Thụy | Vietnamese |
| 1978 | Nghệ thuật biết thắng từng bước✓ | Trần Nhâm | Vietnamese |
| 1978 | Ngơı̀i Thái ı̉ Taŷ Bắc Việt Nam✓ | Cầm Trọng | Vietnamese |
| 1978 | Người Thái ở tây bắc Việt Nam✓ | Cầm Trọng & Viện dân tộc học (Vietnam) | Vietnamese |
| 1978 | Nhà cửa các dân tộc ở trung du Bắc Bộ Việt Nam✓ | Nguyêñ Khăć Tụng | Vietnamese |
| 1978 | Những vấn đề pháp lý qua nghị quyết Đại hội lần thứ IV của Đảng✓ | Vietnamese | |
| 1978 | Nông thôn Việt Nam trong lịch sử✓ | Viện Sử Học (Việt Nam) | Vietnamese |
| 1978 | Quan họ✓ | Văn Lung Đặng, Hồng Thao & Linh Quý Trần | Vietnamese |
| 1978 | Thành ngữ tiếng Việt✓ | Nguyễn Lực & Văn Đang Lương | Vietnamese |
| 1978 | Thiên hồ! Đế hồ!✓ | Phan Bội Châu | Vietnamese |